THÔNG TIN VỀ WANNA ONE

      46

Wanna One là 1 trong đội được ra đời vị 11 thí sinch xuất nhan sắc tuyệt nhất tự ​​mùa sản phẩm nhì của Produce 101: Jisung, Sungwoon, Minhyun, Seongwoo, Jaehwan, Daniel, Jihoon, Woojin, Jinyoung, Daehwi với Kuanlin. Wanmãng cầu One sẽ reviews vào ngày 7 mon 8 năm 2017 sau sự thống trị của YMC Entertainment và CJ E và M.

Xem thêm: Bốc Thăm Tứ Kết Quả Bốc Thăm Champion League 2020/21, Bốc Thăm Tứ Kết Champions League 2020

Vào ngày 31 tháng 5, Wanmãng cầu One tuyên bố họ đang chuyển những công ty lịch sự Swing Entertainment, một cửa hàng cai quản giành cho Wanmãng cầu One. Wanmãng cầu One chấp nhận tung chảy vào trong ngày 31 mon 1hai năm 2018. Bài viết share thông báo protệp tin Wanna One – tiểu sử, sự nghiệp với các điều thú vui về Wanmãng cầu One.
*


Mục lục

2 Protệp tin những member Wanna One

Thông tin Protệp tin Wanmãng cầu One

Tên Fandom của Wanmãng cầu One: WannableTài khoản xác nhận của Wanmãng cầu One:

Protệp tin các thành viên Wanna One

Jisung

*

Tên knhị sinh: Yoon Byeong-ok (윤병옥) sau thay đổi thành Yoon Jisung (윤지성)Nghệ danh: Jisung (지성)Vị trí: Sub Vocal, LeaderSinh nhật: Ngày 8 mon 3 năm 1991Cung hoàng đạo: Song NgưNơi sinh: Hàn QuốcChiều cao: 175 cm (5’9″)Cân nặng: 63 kilogam (139 lbs)Nhóm máu: B

Sungwoon

*

Tên knhị sinh: Ha Sungwoon (하성운)Nghệ danh: Sungwoon (성운)Vị trí: Main VocalSinc nhật: Ngày 22 tháng 3 năm 1994Cung hoàng đạo: Bạch DươngNơi sinh: Hàn QuốcChiều cao: 167 cm (5’6″)Cân nặng: 57 kilogam (126 lbs)Nhóm máu: A

Minhyun

*

Tên knhị sinh: Hwang Minhyun (황민현)Nghệ danh: Minhyun (민현)Vị trí: Lead VocalSinch nhật: Ngày 9 mon 8 năm 1995Cung hoàng đạo: Sư tửNơi sinh: Hàn QuốcChiều cao: 181 cm (5’11”)Cân nặng: 67 kilogam (148 lbs)Nhóm máu: O

Seongwoo

*

Tên knhì sinh: Ong Seongwoo (옹성우)Nghệ danh: Seongwoo (성우)Vị trí: Lead Vocal, Main DancerSinch nhật: Ngày 25 mon 8 năm 1995Cung hoàng đạo: Xử nữNơi sinh: Hàn QuốcChiều cao: 179 cm (5’10”)Cân nặng: 63 kg (139 lbs)Nhóm máu: A

Jaehwan

*


Tên knhị sinh: Klặng Jaehwan (김재환)Nghệ danh: Jaehwan (재환)Vị trí: Main VocalSinh nhật: Ngày 27 tháng 5 năm 1996Cung hoàng đạo: Song TửNơi sinh: Hàn QuốcChiều cao: 175 centimet (5’9″)Cân nặng: 61 kg (134 lbs)Nhóm máu: O

Jinyoung

*

Tên knhị sinh: Bae Jinyoung (배진영)Nghệ danh: Jinyoung (진영)Vị trí: Sub VocalSinh nhật: Ngày 10 mon 5 năm 2000Cung hoàng đạo: Kim NgưuNơi sinh: Hàn QuốcChiều cao: 178 centimet (5’10”)Cân nặng: 62 kg (137 lbs)Nhóm máu: B

Woojin

*

Tên knhì sinh: Park Woojin (박우진)Nghệ danh: Woojin (우진)Vị trí: Main Rapper, Main DancerSinc nhật: Ngày 2 mon 1một năm 1999Cung hoàng đạo: Bọ CạpNơi sinh: Hàn QuốcChiều cao: 174 centimet (5’9″)Cân nặng: 60 kg (132 lbs)Nhóm máu: A

Daehwi

*

Tên khai sinh: Lee Daehwi (이대휘)Nghệ danh: Daehwi (대휘)Vị trí: Lead VocalSinch nhật: Ngày 29 mon 1 năm 2001Cung hoàng đạo: Bảo BìnhNơi sinh: Hàn QuốcChiều cao: 172 cm (5’8″)Cân nặng: 53 kilogam (117 lbs)Nhóm máu: A

Jihoon

*

Tên knhì sinh: Park Jihoon (박지훈)Nghệ danh: Jihoon (지훈)Vị trí: Sub Vocal, Lead Dancer, Sub Rapper, VisualSinh nhật: Ngày 29 mon 5 năm 1999Cung hoàng đạo: Song TửNơi sinh: Hàn QuốcChiều cao: 173 centimet (5’8″)Cân nặng: 61 kilogam (134 lbs)Nhóm máu: AB

Kuanlin

*

Tên khai sinh: Lai Guan Lin (賴冠霖)Tên giờ đồng hồ Hàn: Lai Kuanlin/ Lai Kuanlin (라이관린)Tên giờ Anh: Edward LaiNghệ danh: Kuanlin (관린)Vị trí: Lead Rapper, MaknaeSinch nhật: Ngày 23 mon 9 năm 2001Cung hoàng đạo: Thiên BìnhNơi sinh: TaiwaneseChiều cao: 183 cm (6′)Cân nặng: 63 kg (139 lbs)Nhóm máu: O

Kang Daniel

*

Tên knhị sinh: Kang Euigeon (강의건) tiếp đến đổi tên thành Kang Daniel (강다니엘)Nghệ danh: Daniel (다니엘)Vị trí: Center, Sub Vocal, Sub Rapper, Main DancerSinch nhật: Ngày 10 mon 1hai năm 1996Cung hoàng đạo: Nhân MãNơi sinh: Hàn QuốcChiều cao: 180 centimet (5’11”)Cân nặng: 67 kg (148 lbs)Nhóm máu: A

Quý Khách gồm thích Wanmãng cầu One không? quý khách hàng gồm biết thêm số đông điều thú vị về Wanmãng cầu One? Hãy còn lại bình luận dưới để share cùng các bạn nhé!