PHAN VĂN MÃI LÀ AI

      78
Mã nước ngoài tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá chỉ mua Tỷ giá thành Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,090.00 23,110.00 23,260.00
AUD ĐÔ LA ÚC 16,538.00 16,646.00 17,020.00
CAD ĐÔ CANADA 17,380.00 17,485.00 17,806.00
CHF FRANCE THỤY SĨ - 25,165.00 -
DKK KRONE ĐAN MẠCH - - -
EUR EURO 27,070.00 27,179.00 27,678.00
GBP BẢNG ANH - 30,246.00 -
HKD ĐÔ HONGKONG - 2,963.00 -
INR RUPI ẤN ĐỘ - - -
JPY YÊN NHẬT 218.44 219.54 223.57
KRW WON HÀN QUỐC - - -
KWD KUWAITI DINAR - - -
MYR RINGGIT MÃ LAY - - -
NOK KRONE NA UY - - -
RUB RÚP. NGA - - -
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - - -
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,927.00 17,038.00 17,350.00
THB BẠT THÁI LAN - 761.00 -

Giá đá quý từ bây giờ Mua vào Bán ra SJC Sài Gòn 1-10L SJC thủ đô hà nội DOJI Sài Gòn DOJI TP Hà Nội PNJ TP HCM PNJ Hà Thành Phú Qúy SJC Mi Hồng Bảo Tín Minch Châu EXIMBANK ACB Sacombank SCB MARITIME BANK TPBANK GOLD
56,80050 57,45050
56,80050 57,47050
56,750 57,500
56,800 57,550
56,850 57,500
56,950 57,700100
57,000 57,700100
55,480 55,700
56,350 56,800
56,950 57,500
56,90050 57,40050
54,380 54,580
56,70050 57,60050
54,500 55,600
56,800 57,550
Cập nhật thời gian thực 24/24
+ Đặt giá bán vàng vào trang web của bạn

*

Tạp chí điện tử Nhà đầu tư