Gia khang là ai

      59
*

Bạn đang xem: Gia khang là ai

Bộ 170 阜 prúc <4, 7> 阮阮 nguyễnruǎn, juàn, yuán(Danh) Nước Nguyễn 阮, tên một nước ngày xưa, ni thuộc tỉnh Cam Túc 甘肅.(Danh) Tục gọi cháu là nguyễn. § Nguyễn Tịch 阮籍, Nguyễn Hàm 阮咸 nhị chú cháu đều có tiếng giỏi ở đời nhà Tấn 晉, đến nên mượn dùng như chữ điệt 姪.(Danh) Đàn Nguyễn.(Danh) Họ Nguyễn.
Bộ 19 力 lực <3, 5> 加加 giajiā(Động) Cộng với (làm phép toán). ◎Như: tam gia ngũ đẳng ư bát 三加五等於八 cha cộng với năm là tám.(Động) Chất thêm, thêm lên trên. ◎Như: vũ tuyết giao gia 雨雪交加 mưa tuyết cùng chất thêm lên.(Động) Thi hành (hình phạt) hoặc thi (ơn). ◎Như: gia sủng tích 加寵錫 ban cho ân sủng. ◇Hàn Dũ 韓愈: Xa phục bất duy, đao cứ bất gia, lí loạn bất tri, truất trắc bất văn 車服不維, 刀鋸不加, 理亂不知, 黜陟不聞 (Tống Lí Nguyện quy Bàn Cốc tự 送李愿歸盤谷序) Ngựa xe mũ áo không ràng buộc, hình cụ không dùng tới, trị loạn không tuyệt biết, truất quan tiền thăng chức không phải nghe.(Động) Tăng thêm, làm thêm. ◇Luận Ngữ 論語: Kí phú hĩ, hựu hà gia yên 既富矣, 又何加焉 (Tử Lộ 子路) (Dân) đã giàu rồi, phải làm thêm gì nữa?(Tính) Hơn. ◎Như: gia nhân nhất đẳng 加人一等 hơn người một bực.(Phó) Càng, càng thêm. ◇Vương An Thạch 王安石: Cái kì hựu thâm, tắc kì chí hựu gia thiểu hĩ 蓋其又深, 則其至又加少矣 (Du Bao Thiền Sơn kí 遊褒禪山記) Càng vô sâu (vào hang), thì số người tới được càng ít.(Liên) Gia dĩ 加以 hơn nữa, thêm vào đó.(Danh) Phép tính cộng.(Danh) Họ Gia.1. <加入> kéo 2. <加油站> gia du trạm 3. <增加> tăng gia 4. <新加坡> tân gia tía 5. <阿非利加> a phi lợi gia 6. <五加> ngũ gia 7. <加倍> gia bội 8. <加級> gia cấp cho 9. <加給> gia cấp 10. <加功> gia công 11. <加以> gia dĩ 12. <加減> gia giảm 13. <加刑> gia hình 14. <加拿大> gia nã đại 15. <加法> gia pháp 16. <加冠> gia tiệm 17. <加官> gia quan lại 18. <加增> tăng thêm 19. <加重> gia trọng 20. <參加> tsay mê gia 21. <加油> gia du

Xem thêm: Đội Hình Tây Ban Nha 2018 - Đội Tuyển Bóng Đá Quốc Gia Tây Ban Nha

加 gồm 5 nét, cỗ lực: sức mạnh(19)爷 tất cả 6 đường nét, cỗ phụ: cha(88)耶 bao gồm 9 nét, cỗ nhĩ: tai (lỗ tai)(128)茄 có 9 đường nét, bộ thảo: cỏ(140)咱 bao gồm 9 đường nét, cỗ khẩu: mẫu miệng(30)枷 tất cả 9 đường nét, bộ mộc: gỗ, cây cối(75)家 bao gồm 10 đường nét, bộ miên: căn hộ mái che(40)斜 có 11 đường nét, cỗ đẩu: dòng đấu để đong(68)荼 bao gồm 11 đường nét, cỗ thảo: cỏ(140)耞 gồm 11 nét, bộ lỗi: chiếc cày(127)傢 tất cả 12 đường nét, bộ nhân: người(9)喒 gồm 12 đường nét, bộ khẩu: chiếc miệng(30)葭 có 13 nét, bộ thảo: cỏ(140)瘕 bao gồm 14 đường nét, cỗ nạch: bệnh dịch tật(104)嘉 gồm 14 nét, cỗ khẩu: cái miệng(30)諸 bao gồm 16 nét, cỗ ngôn: nói(149)鹧 gồm 16 đường nét, bộ điểu: bé chim(196)
Bộ 112 石 thạch <3, 8> 矼矼 cang, khang, xoangqiāng, gāng, kòng(Danh) Cầu đá.Một âm là khang. (Tính) Thành thực. § Tục thân quen đọc là xoang.
矼 có 8 nét, bộ thạch: đá(112)康 có 11 đường nét, cỗ nghiễm: mái nhà(53)腔 gồm 12 nét, cỗ nhục: thịt(130)穅 bao gồm 16 đường nét, bộ hòa: lúa(115)糠 có 17 đường nét, bộ mễ: gạo(119)